Vespa LX

Vespa Granturismo

Piaggio Liberty

Piaggio X9

Hướng dẫn sử dụng

Nội dung bảo dưỡng

Lịch bảo dưỡng

Quy cách vỏ xe

Quy định bảo trì

Trạm bảo hành

Q & A

Tuesday, September 02, 2014

LX

 

SẢN PHẨM > VESPA LX

 

  

VESPA LX

Hãy làm những việc bạn thườ ng làm hàng ngày, chỉ đơn giản là tuyệt vời hơn với chiếc Vespa LX mới.
Khởi thủy đơn thuần là một phương tiện giao thông cá nhân và thể hiện sự tự do của giới trẻ sau thế chiến thứ 2, giờ đây Vespa đã trở thành biểu tượng của thời trang, biểu tượng của phong cách và văn hóa Ý.
Với thiết kế không thể nhầm lẫn của dòng xe Vespa trong gần 60 năm qua, Vespa LX – thế hệ thứ 139 của gia đình Vespa – sẽ là một ngôn ngữ phóng khoáng nhất để con người thể hiện phong cách và địa vị của mình trong xã hội.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VESPA LX

Kích thước cơ bản

Trọng lượng khô

110 Kg

Chiều rộng

740 mm

Chiều dài tổng

1.800 mm

Chiều dài cơ sở

1.280 mm

Chiều cao yên

785 mm

 

 

Khung sườn:

Khung

Bằng thép tấm dập liền khối

Giảm sóc trước

Đơn, đòn dẫn động với lò so xoắn và giảm chấn thuỷ lực

Giảm sóc sau

Đơn, giảm chấn thuỷ lực kết hợp lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh

Hệ thống phanh

Trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm
Sau: Tang trống đường kính 110 mm

Vành

Hợp kim nhôm đúc. Trước: 2,50x11"
Sau : 3,00x10"

Lốp

Loại không săm. Trước: 110/70-11"
Sau: 120/70-10"

 

 

Động cơ:

Kiểu động cơ

L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức

Hệ thống phối khí

Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam

Đ.kính x H.trình piston

57x48,6 mm(62,6x48,6 mm với LX 150cc)

Thể tích buồng đốt

124 cm3 (151 cm3 với LX 150cc)

Tỷ số nén

10.1-11.1:1

Tốc độ không tải

1600+/-100v/p

Hệ thống khởi động

Điện, đạp chân

Hệ thống đánh lửa

Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI)

Hệ thống điện

Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V-9Ah

Hệ thống bôi trơn

Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh

Hệ thống nhiên liệu

Bơm chân không và chế hoà khí.

Nhiên liệu sử dụng:

Không chì tối thiểu 92RON, tốt nhất là 95RON

Công suất lớn nhất

7,6 Kw (10,3HP) ở 8000 v/p trên trục khuỷu (8,6 KW (11.7 HP) ở 7.75 v/p với LX 150cc )

Tốc độ an toàn tối đa

91 Km/giờ (95 Km/giờ với LX 150cc)

Momen xoắn lớn nhất:

9,6 Nm ở 6000v/p (11,6 Nm với LX 150cc)

Hệ thống truyền lực

Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa

Dầu bôi trơn động cơ

Tiêu chuẩn 1000 cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ

Bình xăng

8,6 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu

39 km/lít (37 km/lít với 150cc)

Khả năng gia tốc:

4,6 giây từ 0-30m (4,4 giây với LX 150cc)

  

 

 Lên đầu trang

Web Design by thietkeviet.com - © Copyright 2005 by SAPA Co.®. All rights reserved.