HOME
VỀ HORIZON CANADA

TÌM HIỂU CANADA

TẠI SAO DU HỌC CANADA

HỆ THỐNG GIÁO DỤC CANADA

TIÊU CHUẨN NHẬP HỌC

THỦ TỤC DU HỌC

HỌC BỔNG & TRỢ CẤP TÀI CHÍNH

NHỮNG CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

LÊN ĐƯỜNG DU HỌC

SỐNG VÀ HỌC TẠI CANADA

CÂU LẠC BỘ DU HỌC CANADA

ĐỊA CHỈ HỮU ÍCH

THĂM TRƯỜNG TRỰC TUYẾN

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH DU HỌC CANADA

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

 

Tìm trường

 

Hoặc

 

TỪ ĐIỂN THUẬT NGỮ

 

 

    Academic adviser Chuyên viên tư vấn giáo dục. Có nhiệm vụ giúp sinh viên xác định một ngành chuyên môn và chọn các môn học phù hợp với yêu cầu của mình

    ACCC  (Association of Canadian Community Colleges) Hiệp Hội Các Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Canađa

    ACU  (Association of Commonwealth Universities) Hiệp Hội Các Trường Đại Học Khối Thịnh Vượng Chung

    Affidavit Bản khai tuyên thệ. Một tờ khai có giá trị pháp lý như đã được làm trước mặt một đại diện của luật pháp

    Assistantship Việc trợ giảng, trợ tá, trợ lý. Công việc do một sinh viên ở cấp sau đại học  thực hiện giúp cho giáo sư hướng dẫn mình và được giáo sư trả thù lao. Công việc có thể là trợ giảng, chấm bài, hướng dẫn viên phòng thí nghiệm, trợ tá nghiên cứu, v.v.

    AUCC  (Association of Universities & Colleges in Canada) Hiệp Hội Các Trường Đại Học & Cao Đẳng Canađa

    BA (Bachelor of arts) Cử nhân khoa học

    Baccalaureate Bằng cử nhân đại học

    Bachelor Cử nhân

    BAdmin / BAdm (Bachelor of administration) Cử nhân quản trị

    BASc (Bachelor of applied science) Cử nhân khoa học ứng dụng

    BBA (Bachelor of business administration) Cử nhân Quản trị Kinh doanh

    BCom (Bachelor of commerce) Cử nhân thương mại

    BCS (Bachelor of computer science) Cử nhân khoa học máy tính

    BEd (Bachelor of education) Cử nhân giáo dục

    BEP (Baccaulauréat en éducation physique) Cử nhân giáo dục thể thao

    BIB (Bachelor of international business) Cử nhân khoa kinh doanh quốc tế

    BMusic (Bachelor of music) Cử nhân âm nhạc

    BSc (Bachelor of science) Cử nhân khoa học

    BScA (Baccalauréat des sciences appliquées) Cử nhân khoa học ứng dụng

    Bursary Trợ cấp cho sinh viên

    CAE  (Cambridge Advanced English Test) Chứng Chỉ Tiếng Anh Cambridge

    CAEL  (Canadian Academic English Language Assessment) Chứng Chỉ Tiếng Anh Học Thuật Canađa. Đây là một loại chứng chỉ trình độ tiếng Anh do trường đại học Carleton (Ottawa, Canada) thiết lập và đưa vào áp dụng. Được hàng chục đại học Canada công nhận tương đương như TOEFL hay IELTS.

    Career College Trường Cao Đẳng Dạy Nghề. Chủ yếu do tư nhân sáng lập và điều hành, dạy và cấp bằng nghề chuyên môn trong nhiều lĩnh vực thực tiễn như đồ họa máy tính, chuyên viên thẩm mỹ viện, sửa chữa máy bay, trợ tá nha sĩ, bác sĩ, chuyên viên văn phòng, v.v.

   CCSE  (Cambridge Certificate of Communicative Skills in English) Chứng Chỉ Kỹ Năng Giao Tiếp Tiếng Anh của trường đại học Cambridge (Anh). Một loại chứng chỉ ngoại ngữ.

    CÉGEP  (Collège d’Enseignement Général Et Professionnel) Cao Đẳng Phổ thông và Chuyên Nghiệp. Loại hình trường cao đẳng chỉ có ở tỉnh Quebec. Dạy nghề (3 năm) hay dự bị đại học (2 năm) cho các học sinh tốt nghiệp trung học.

    CEIBT  (Cambridge Certificate in English for International Business & Trade) Chúng Chỉ Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế của trường Cambridge (Anh)

    CEIC  (Cambridge Certificate in English for International Communication) Chứng Chỉ Tiếng Anh Giao Tiếp Quốc Tế của trường đại học Cambridge

    Certificate Chứng Chỉ

    CGPA (Cumulative Grade Point Average) Điểm học trung bình lũy kế

    CIAU  (Canadian Intercollegiate Athletics Union) Hiệp Hội Điền Kinh Liên Trường Cao Đẳng Canada

    College Trường Cao Đẳng. Mức giữa trung học và đại học.

    Community College Trường Cao Đẳng Cộng Đồng. Một loại hình trường cao đẳng, chủ yếu công lập trong đó dạy các môn học tổng quát dự bị đại học và một số ngành nghề chuyên môn giới hạn.

    Conditional acceptance Chấp thuận có điều kiện. Điều kiện bạn phải thỏa mãn có thể là chứng chỉ ngoại ngữ (TOEFL, IELTS…) hay bằng tốt nghiệp, tùy theo trình độ hay trường bạn ghi danh. Sau khi bạn đã thỏa mãn các điều kiện này, trường sẽ cấp giấy chấp thuận chính thức cho bạn.

    Conditional admission Nhập học có điều kiện. Xem chữ Conditional Acceptance.

    Cooperative program (Co-op) Chương trình phối hợp học tập-thực hành, gọi nôm na là chương trình vừa học vừa làm, thường có ở cấp cao đẳng hay đại học. Sinh viên theo học chương trình này sẽ học trong vài tháng sau đó đi thực tập trong một cơ sở sản xuất, kinh doanh, nghiên cứu,v.v. Hết thời gian thực tập sinh viên quay về học tiếp và tiếp tục quy trình đó cho đến hết chương trình học. Trong thời gian thực tập sinh viên được trả tiền.

    Credit Tín Chỉ. Đơn vị học tập thông dụng ở cấp cao đẳng hay đại học. Học sinh, sinh viên sẽ có bằng tốt nghiệp sau khi đạt được một số tín chỉ nhất định. Để được điều này, học sinh sinh viên phải học một số môn học (courses) mà tổng số tín chỉ sẽ bằng hay cao hơn số tín chỉ yêu cầu để có bằng.

    Curriculum Chương trình chính khóa

    DBA (Doctorat en business administration) Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh

    DDS (Doctor of dental surgery) Tiến sĩ nha khoa

    Dean Khoa trưởng (một đại học có nhiều khoa). Đôi khi còn dùng để chỉ hiệu trưởng một trường cao đẳng, trung học hay đại học (như ở Việt nam). Người điều hành cao nhất của một đại học Canada thường gọi là Viện trưởng (Rector).

    DEC (Diplôme d’études collégiales) Bằng tốt nghiệp cao đẳng tỉnh Québec

    Deferred admission Hoãn nhập học. Sinh viên ghi danh vào cao đẳng hay đại học đôi khi có nhu cầu nghỉ một thời gian (thường là một năm) trước khi chính thức nhập học. Họ phải ghi rõ yêu cầu này trong đơn ghi danh học. Trong thời gian nghỉ, họ không có quyền theo học một trường khác ở cùng cấp.

    DipEd (Diploma in Education) Chứng chỉ giáo dục

    Distance education OR distance learning Đào tạo từ xa. Phương pháp dạy học theo đó sinh viên không cần phải đến trường mà có thể học theo tiến độ riêng của mình. Thực hiện thông qua tài liệu, đĩa CD, băng vidéo hay Internet, v.v.

    Doctorate Bằng Tiến Sĩ

    Dormitory  Ký túc xá

    Double major Chuyên ngành kép

    Early admission Nhận học sớm. Được nhận vào học ở cấp sau trung học mà không cần chờ học xong năm cuối trung học. Tiêu chuẩn để được nhận học sớm thường cao hơn tiêu chuẩn bình thường.

    Elective courses Các môn học tự chọn (chọn một số môn nhà trường yêu cầu trong danh sách nhiều môn đề nghị)

    ESL  (English as a Second Language) Tiếng Anh sinh ngữ hai. Danh từ phổ biến dùng chỉ tiếng Anh dạy cho những người mà tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Anh.

    Exchange program Chương trình trao đổi, giao lưu. Thoả thuận giữa các cơ sở giáo dục cho phép học sinh theo học một hay nhiều học kỳ tại một trường khác mà vẫn được công nhận thời gian học

    Faculty Khoa (một đại học có nhiều khoa)

    FCE  (Cambridge First Certificate in English) Chứng Chỉ Tiếng Anh Cambridge

    Fellowship  Một loại trợ cấp tài chính dành cho sinh viên sau đại học, thực tập sinh…

    Foundation (Year) Năm dự bị đại học. Danh từ sử dụng ở một số nước như Úc, Anh…

    FSL  (French as a Second Language) Tiếng Pháp sinh ngữ hai. Danh từ phổ biến dùng chỉ tiếng Pháp dạy cho những người mà tiếng mẹ đẻ không phải là tiếng Pháp.

    GCSE  (General Certificate of Secondary Education) Chứng Chỉ Giáo Dục Bậc Trung Học

    GMAT (Graduate Management Admission Test) Chứng chỉ Trắc nghiệm cho việc nhập học về quản trị sau đại học. Chứng chỉ phổ biến đòi hỏi ở các sinh viên ghi danh theo học bằng MBA (thạc sĩ QTKD). Trắc nghiệm GMAT gồm có 3 phần: toán, ngôn ngữ và viết.

    GPA  (Grade Point Average) Điểm trung bình

    Grant Tài trợ

    GRE (Graduate Record Examination) Chứng chỉ Kiểm tra trình độ đại học. Một loại chứng chỉ được yêu cầu đối với các sinh viên học sau đại học (trừ các sinh viên học bằng Thạc sĩ quản trị kinh doanh — MBA). Nội dung thi gồm có toán, ngôn ngữ và lôgic

    Homestay Nhà trọ (ở chung với gia đình bản xứ)

    Honors (Honours) Bằng danh dự (thông thường học thêm 1 năm để lấy bằng nầy). Dành cho các sinh viên xuất sắc

    IB  (International Baccalaureate) Bằng Tú Tài Quốc Tế. Bằng cấp chủ yếu do các trường gọi là “quốc tế” (international school) cấp cho học sinh học xong trung học, được công nhận trong nhiều đại học hay cao đẳng trên thế giới.

    IELTS  (International English Language Testing System) Chứng Chỉ Tiếng Anh Quốc Tế (IELTS). Một loại chứng chỉ quốc tế thông dụng  về trình độ tiếng Anh, được nhiều  cao đẳng và đại học công nhận.

    Independent school Trường trung học Độc lập (Tư thục)

    Internship Thực tập

    Junior high school Trung học cơ sở

    Liberal arts Các ngành khoa học xã hội. Danh từ dùng chỉ các môn học tổng quát, không chuyên môn hay không phải khoa học ứng dụng, được dạy trong các trường đại học hay cao đẳng. Ví dụ: lịch sử, văn học, khoa học chính trị, v.v. Các ngành khoa học này khác biệt với các ngành học chuyên môn hay chuyên nghiệp như khoa học y tế, kỹ sư, kiến trúc, vi tính…

    LLB (Bachelor of laws) Cử nhân luật

    LLD (doctor of laws) Tiến sĩ luật

    LLM (Master of laws) Thạc sĩ luật

    Loan Tiền vay. Hầu như chỉ dành cho sinh viên Canada hay có thường trú, không áp dụng cho sinh viên quốc tế.

    LSAT (Law school admission test) Trắc nghiệm nhập học trường luật. Thường được các đại học luật yêu cầu đối với sinh viên ghi danh học luật

    MA (Master of Arts) Thạc sĩ khoa học

    MAdmin (Master of administration) Thạc sĩ quản trị

    Major Chuyên ngành hay Môn chính. Sinh viên theo học một ngành học tổng quát (ví dụ quản trị kinh doanh) sẽ chọn một chuyên ngành để tốt nghiệp vào các năm cuối (ví dụ: kế toán, kiểm toán, ngân hàng…)

    MASc (Master of applied science) Thạc sĩ khoa học ứng dụng

    Master Thạc sĩ. Cấp bằng sau cử nhân, kỹ sư, thường có được sau 5-6 năm học đại học.

    MBA  (Master of Business Administration) Thạc sĩ Quản Trị Kinh Doanh. Một bằng cấp được ưa chuộng trong lĩnh vực kinh doanh. Thạc sĩ QTKD có thể chuyên về kế toán, ngân hàng, thương mại quốc tế, quản trị nhân sự…

    MCAT (Medical College Admission Test) Một trong các tiêu chuẩn để được nhận học trong các trường y khoa ngoài học lực xuất sắc và các thư giới thiệu (bảo đảm) tốt.

    MD (Doctor of medicine) Tiến sĩ y khoa

    MEd (Master of Education) Thạc sĩ giáo dục

    MELAB  (Michigan English Language Assessment Battery) Chứng chỉ tiếng Anh của Đại học Michigan. Một loại chứng chỉ quốc tế thông dụng  về trình độ tiếng Anh, được nhiều  cao đẳng và đại học công nhận giống như TOEFL hay IELTS.

    Minor Môn phụ. Bổ sung cho major.

    MIS (Management Information System) Hệ thống Thông tin về Quản lý. Có nhiệm vụ xử lý thông tin bằng máy vi tính, hệ thống này dùng hỗ trợ cho việc quản lý công ty

    MSc (Master of Science) Thạc sĩ khoa học

    MScA (Maître ès Sciences Appliquées)  Thạc sĩ khoa học ứng dụng

    NAFTA  (North American Free Trade Agreement) Thỏa Hiệp Mậu Dịch Tự Do Bắc Mỹ. Thỏa hiệp kinh tế giữa Mỹ, Canada Mexico, có hiệu lực từ 1-1-1994.

    OAC  (Ontario Academic Course) Môn học cuối bậc trung học ở tỉnh Ontario. Muốn vào đại học hay cao đẳng ở tỉnh Ontario, học sinh Canada cần có bằng tốt nghiệp trung học với 6 OAC.

    OCAS (Ontario College Application Service) Trung tâm ghi danh hệ cao đẳng tỉnh Ontario (tương tự như OUAC)

    Open admission Nhập học mở rộng. Quy chế tuyển sinh đại học rộng rãi không đòi hỏi điều kiện học vấn gì khác ngoài bằng trung học

    Orientation Định hướng. Giới thiệu cho học sinh, sinh viên về cơ sở giáo dục và các tiện ích của cơ sở đó, thường làm vào lúc sắp khai giảng năm học

    OSSD (Ontario Secondary School Diploma) Bằng Tốt nghiệp trung học tỉnh Ontario

    OUAC  (Ontario Universities’ Application Center) Trung Tâm Nhận Đơn Nhập học Các Trường Đại Học Tỉnh Ontario. Đối với tỉnh Ontario, Du học sinh có thể xin học trực tiếp tại từng trường hay thông qua OUAC, tại đó du học sinh có thể đăng ký cùng một lúc cho 3 trường khác nhau.

    PhD (Doctor of Philosophy) Tiến sĩ khoa học

    Placement test Kiểm tra xếp lớp (về ngoại ngữ hay chuyên môn). Chủ yếu dành cho các học sinh quốc tế nhằm đánh giá trình độ ngoại ngữ của họ

    Post-graduate Sau Đại học (thạc sĩ hay tiến sĩ)

    Post-graduate diploma Chứng chỉ sau Đại học, dành cho người đã có bằng đại học muốn đào sâu chuyên môn

    Post-secondary Sau Trung học (cao đẳng hay đại học)

    Practicum (số nhiều: practica) Thực tập

    Prerequisite Điều kiện tiên quyết

    Private school Trường Tư thục

    Public school Trường Công lập

    Reference (recommendation) Thư giới thiệu (tiến cử)

    Registrar Nhân viên đăng ký, ghi danh

    Residence Ký túc xá. Như chữ dormitory

    SAT (Scholastic Assesment Test) Chứng chỉ Thẩm định Trình độ văn hóa. Một loại chứng chỉ dành cho sinh viên ghi danh học đại học. Nội dung thi gồm có khả năng ngôn ngữ (từ vựng, lôgic, đọc, hiểu) và toán học (hình học, đại số, số học)

    Scholarship Học bổng

    Score card Phiếu điểm

    Secondary Trung học

    Secondary school Trường Trung học

    Senior high school Trường Trung học Phổ thông (cấp 3)

    Syllabus Chương trình học

    Teaching assistant Trợ giảng

    Technical Institution Trường cao đẳng kỹ thuật

    TEEP  (Test in English for Educational Purposes) Chứng Chỉ Tiếng Anh Cho Mục Đích Giáo Dục

    TEFL (the Teaching of English as a Foreign Language) Chứng chỉ Dạy tiếng Anh như Ngoại ngữ

    Tertiary Giáo Dục Cấp 3 (cấp Đại học hay Cao đẳng)

    TESOL  (Teachers of English to Speakers of Other Languages) Chứng Chỉ Giáo Viên Dạy Tiếng Anh Cho Người Nước Ngoài

    TOEFL  (Test of English as a Foreign Language) Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL)

    TOEFL (Institutional) Chứng chỉ TOEFL “nội bộ”. Một chứng chỉ về khả năng Anh ngữ dành cho người không cần có TOEFL chính thức (không có phần thi viết). Ở VN dùng xin việc, xin học bổng…

    TOEIC  (Test of English for International Communication) Chứng Chỉ Tiếng Anh Giao Tiếp Quốc Tế

    TOFFL  (Test of French as a Foreign Language) Chứng Chỉ Tiếng Pháp (TOFFL)

    Transcript Học bạ

    TSE  (Test of Spoken English) Chứng Chỉ Tiếng Anh Nói

    TWE  (Test of Written English) Chứng Chỉ Tiếng Anh Viết

    Twinning program  Chương trình kết hợp, kết nghĩa. Mô hình kết hợp giữa hai hay nhiều cơ sở giáo dục. Sinh viên học một số năm đầu trong một cơ sở, sau đó học tiếp chương trình tại các cơ sở khác.

    Undergraduate Đại học (Bậc cử nhân)

 


93 Võ Văn Tần, Quận 3,

TP Hồ Chí Minh, Việt Nam

ĐT: (848) 930.1855  

FAX: (848) 930.3215

email: mail@horizon-canada.com
Website: http://www.horizon-canada.com